凄
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 淒, 悽
Bộ thủ: 冫 (băng) · bộ số 15 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: thê
凄 nghĩa là lạnh thấu xương, băng giá.
Nghĩa của 凄
qī
THÊ- Lạnh thấu xương
- Băng giá
- Thảm thương
- Ảm đạm
- U ám
- Đau buồn
- Tang thương
- Cũng viết là 凄 (qī)
qī
THÊphồn thể 淒- Lạnh lẽo dữ dội
- Băng giá
- Ảm đạm
- Nghiệt ngã
- Buồn đau
- Tang thương
qī
THÊphồn thể 悽- Buồn thương
- Đau buồn
- Biến thể của 凄 (qī)
Từ ghép có 凄
Thành ngữ có 凄
Câu hỏi thường gặp
凄 nghĩa là gì?
凄 (qī) nghĩa là lạnh thấu xương, băng giá.
凄 đọc thế nào?
凄 đọc là qī (pinyin).
Âm Hán Việt của 凄 là gì?
Âm Hán Việt của 凄 là "thê".