TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

凅

gù giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 冫 (băng) · bộ số 15 Số nét: 10

凅 nghĩa là khô cạn, khô kiệt.

Nghĩa của 凅

gù

  1. Khô cạn
  2. Khô kiệt
  3. Suy kiệt
  4. Mệt mỏi

Câu hỏi thường gặp

凅 nghĩa là gì?

凅 (gù) nghĩa là khô cạn, khô kiệt.

凅 đọc thế nào?

凅 đọc là gù (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.