TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

准入

zhǔnrù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHUẨN NHẬP

准入 nghĩa là tiếp cận, kết nạp.

Nghĩa của 准入

zhǔnrù

CHUẨN NHẬPĐộng từ
  1. Tiếp cận
  2. Kết nạp

Từ ghép có 准入

Câu hỏi thường gặp

准入 nghĩa là gì?

准入 (zhǔnrù) nghĩa là tiếp cận, kết nạp.

准入 đọc thế nào?

准入 đọc là zhǔnrù (pinyin).

Âm Hán Việt của 准入 là gì?

Âm Hán Việt của 准入 là "chuẩn nhập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.