TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

准头

zhǔntóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 準頭

Âm Hán Việt CHUẨN ĐẦU

准头 nghĩa là chóp mũi.

Nghĩa của 准头

zhǔntóu

CHUẨN ĐẦUphồn thể 準頭
  1. tướng mạo Chóp mũi

zhǔntou

CHUẨN ĐẦUphồn thể 準頭
  1. thông tục Độ chính xác

Từ ghép có 准头

Câu hỏi thường gặp

准头 nghĩa là gì?

准头 (zhǔntóu, zhǔntou) nghĩa là chóp mũi.

准头 đọc thế nào?

准头 đọc là zhǔntóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 准头 là gì?

Âm Hán Việt của 准头 là "chuẩn đầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.