TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

凉凉

liángliáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 涼涼

Âm Hán Việt LƯƠNG LƯƠNG

凉凉 nghĩa là hơi lạnh, mát mẻ.

Nghĩa của 凉凉

liángliáng

LƯƠNG LƯƠNGTính từphồn thể 涼涼
  1. Hơi lạnh
  2. Mát mẻ
  3. từ mới, lóng Xong đời
  4. Sắp bị xoá sổ
  5. nơi chốn hoặc người Hoang vắng

Câu hỏi thường gặp

凉凉 nghĩa là gì?

凉凉 (liángliáng) nghĩa là hơi lạnh, mát mẻ.

凉凉 đọc thế nào?

凉凉 đọc là liángliáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 凉凉 là gì?

Âm Hán Việt của 凉凉 là "lương lương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.