TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

凉席

liángxí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 涼席

Âm Hán Việt LƯƠNG TỊCH
Lượng từ đi kèm: 张 (zhāng), 领 (lǐng)

凉席 nghĩa là chiếu ngủ mùa hè.

Nghĩa của 凉席

liángxí

LƯƠNG TỊCHphồn thể 涼席
  1. Chiếu ngủ mùa hè (ví dụ, đan từ tre chẻ)

Câu hỏi thường gặp

凉席 nghĩa là gì?

凉席 (liángxí) nghĩa là chiếu ngủ mùa hè.

凉席 đọc thế nào?

凉席 đọc là liángxí (pinyin).

Âm Hán Việt của 凉席 là gì?

Âm Hán Việt của 凉席 là "lương tịch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.