TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

凋落

diāoluò giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐIÊU LẠC

凋落 nghĩa là héo úa, tàn úa.

Nghĩa của 凋落

diāoluò

ĐIÊU LẠCĐộng từ
  1. Héo úa (và rụng xuống)
  2. Tàn úa
  3. Qua đời

Câu hỏi thường gặp

凋落 nghĩa là gì?

凋落 (diāoluò) nghĩa là héo úa, tàn úa.

凋落 đọc thế nào?

凋落 đọc là diāoluò (pinyin).

Âm Hán Việt của 凋落 là gì?

Âm Hán Việt của 凋落 là "điêu lạc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.