TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

凋零

diāolíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐIÊU LINH

凋零 nghĩa là héo tàn, tàn úa.

Nghĩa của 凋零

diāolíng

ĐIÊU LINHĐộng từ, Tính từ
  1. Héo tàn
  2. Tàn úa
  3. Héo úa
  4. Phai tàn
  5. Lụi tàn

Câu hỏi thường gặp

凋零 nghĩa là gì?

凋零 (diāolíng) nghĩa là héo tàn, tàn úa.

凋零 đọc thế nào?

凋零 đọc là diāolíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 凋零 là gì?

Âm Hán Việt của 凋零 là "điêu linh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.