TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

凌

líng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LĂNG
Bộ thủ: 冫 (băng) · bộ số 15 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: lăng

凌 nghĩa là tiếp cận, vươn cao.

Nghĩa của 凌

líng

LĂNG
  1. Tiếp cận
  2. Vươn cao
  3. Băng dày
  4. Lăng mạ hoặc ngược đãi

Líng

LĂNGtên riêng
  1. họ Họ Líng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 凌

Đồng nghĩa

Từ ghép có 凌

Thành ngữ có 凌

Câu ví dụ với 凌

  • 我想吃冰淇凌。 Wǒ xiǎng chī bīng qí líng.Tôi muốn ăn kem. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8762953

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

凌 nghĩa là gì?

凌 (líng, líng) nghĩa là tiếp cận, vươn cao.

凌 đọc thế nào?

凌 đọc là líng (pinyin).

Âm Hán Việt của 凌 là gì?

Âm Hán Việt của 凌 là "lăng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.