凌
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 冫 (băng) · bộ số 15 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: lăng
凌 nghĩa là tiếp cận, vươn cao.
Nghĩa của 凌
líng
LĂNG- Tiếp cận
- Vươn cao
- Băng dày
- Lăng mạ hoặc ngược đãi
Líng
LĂNGtên riêng- họ Họ Líng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 凌
Đồng nghĩa
Từ ghép có 凌
Thành ngữ có 凌
Câu ví dụ với 凌
- 我想吃冰淇凌。 Wǒ xiǎng chī bīng qí líng.Tôi muốn ăn kem. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8762953
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
凌 nghĩa là gì?
凌 (líng, líng) nghĩa là tiếp cận, vươn cao.
凌 đọc thế nào?
凌 đọc là líng (pinyin).
Âm Hán Việt của 凌 là gì?
Âm Hán Việt của 凌 là "lăng".