TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

凌乱不堪

língluànbùkān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 凌亂不堪

Âm Hán Việt LĂNG LOẠN BẤT KHAM

凌乱不堪 nghĩa là Bừa bộn không chịu nổi.

Nghĩa của 凌乱不堪

língluànbùkān

LĂNG LOẠN BẤT KHAMphồn thể 凌亂不堪
  1. thành ngữ Bừa bộn không chịu nổi

Câu hỏi thường gặp

凌乱不堪 nghĩa là gì?

凌乱不堪 (língluànbùkān) nghĩa là Bừa bộn không chịu nổi.

凌乱不堪 đọc thế nào?

凌乱不堪 đọc là língluànbùkān (pinyin).

Âm Hán Việt của 凌乱不堪 là gì?

Âm Hán Việt của 凌乱不堪 là "lăng loạn bất kham".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.