TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

凌云

língyún giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 凌雲

Âm Hán Việt LĂNG VÂN

凌云 nghĩa là cao chót vót, cao cả.

Nghĩa của 凌云

língyún

LĂNG VÂNĐộng từ, Tên riêngphồn thể 凌雲
  1. nghĩa đen và bóng Cao chót vót; cao cả; cao

Língyún

LĂNG VÂNĐộng từ, Tên riêngphồn thể 凌雲tên riêng
  1. Huyện Lingyun, Bách Sắc 百色 (Bǎisè), Quảng Tây

Câu hỏi thường gặp

凌云 nghĩa là gì?

凌云 (língyún, língyún) nghĩa là cao chót vót, cao cả.

凌云 đọc thế nào?

凌云 đọc là língyún (pinyin).

Âm Hán Việt của 凌云 là gì?

Âm Hán Việt của 凌云 là "lăng vân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.