TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

凌迟

língchí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 凌遲

Âm Hán Việt LĂNG TRÌ

凌迟 nghĩa là cái chết đau đớn.

Nghĩa của 凌迟

língchí

LĂNG TRÌDanh từ, Động từphồn thể 凌遲
  1. Cái chết đau đớn
  2. Chết bởi ngàn nhát cắt (hình phạt tử hình thời xưa)

Câu hỏi thường gặp

凌迟 nghĩa là gì?

凌迟 (língchí) nghĩa là cái chết đau đớn.

凌迟 đọc thế nào?

凌迟 đọc là língchí (pinyin).

Âm Hán Việt của 凌迟 là gì?

Âm Hán Việt của 凌迟 là "lăng trì".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.