TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

凌驾

língjià giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 凌駕

Âm Hán Việt LĂNG GIÁ

凌驾 nghĩa là vượt lên trên, đặt lên trên.

Nghĩa của 凌驾

língjià

LĂNG GIÁĐộng từphồn thể 凌駕
  1. Vượt lên trên
  2. Đặt lên trên

Câu hỏi thường gặp

凌驾 nghĩa là gì?

凌驾 (língjià) nghĩa là vượt lên trên, đặt lên trên.

凌驾 đọc thế nào?

凌驾 đọc là língjià (pinyin).

Âm Hán Việt của 凌驾 là gì?

Âm Hán Việt của 凌驾 là "lăng giá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.