减
HSK 3.0 cấp 4 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 減
Bộ thủ: 冫 (băng) · bộ số 15 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: giảm
减 nghĩa là hạ, thấp.
Nghĩa của 减
jiǎn
GIẢMphồn thể 減- Hạ
- Thấp
- Giảm
- Trừ
- Giảm bớt
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 减
Trái nghĩa
Từ ghép có 减
Thành ngữ có 减
Câu hỏi thường gặp
减 nghĩa là gì?
减 (jiǎn) nghĩa là hạ, thấp.
减 đọc thế nào?
减 đọc là jiǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 减 là gì?
Âm Hán Việt của 减 là "giảm".