TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

减产

jiǎnchǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 減產

Âm Hán Việt GIẢM SẢN

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “giảm sản” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

减产 nghĩa là sản xuất ít hơn, giảm sản lượng.

Nghĩa của 减产

jiǎnchǎn

GIẢM SẢNĐộng từphồn thể 減產
  1. Sản xuất ít hơn
  2. Giảm sản lượng
  3. Năng suất thấp hơn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 减产

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

减产 nghĩa là gì?

减产 (jiǎnchǎn) nghĩa là sản xuất ít hơn, giảm sản lượng.

减产 đọc thế nào?

减产 đọc là jiǎnchǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 减产 là gì?

Âm Hán Việt của 减产 là "giảm sản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.