减产 (jiǎnchǎn) nghĩa là sản xuất ít hơn, giảm sản lượng.
减产 đọc thế nào?
减产 đọc là jiǎnchǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 减产 là gì?
Âm Hán Việt của 减产 là "giảm sản".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.