TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

减俸

jiǎnfèng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 減俸

Âm Hán Việt GIẢM BỔNG

减俸 nghĩa là giảm lương, giảm tiền công.

Nghĩa của 减俸

jiǎnfèng

GIẢM BỔNGĐộng từphồn thể 減俸
  1. Giảm lương
  2. Giảm tiền công

Câu hỏi thường gặp

减俸 nghĩa là gì?

减俸 (jiǎnfèng) nghĩa là giảm lương, giảm tiền công.

减俸 đọc thế nào?

减俸 đọc là jiǎnfèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 减俸 là gì?

Âm Hán Việt của 减俸 là "giảm bổng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.