TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

减免

jiǎnmiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 減免

Âm Hán Việt GIẢM MIỄN

减免 nghĩa là giảm hoặc miễn.

Nghĩa của 减免

jiǎnmiǎn

GIẢM MIỄNĐộng từphồn thể 減免
  1. Giảm hoặc miễn (thuế, hình phạt, tiền thuê, học phí, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

减免 nghĩa là gì?

减免 (jiǎnmiǎn) nghĩa là giảm hoặc miễn.

减免 đọc thế nào?

减免 đọc là jiǎnmiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 减免 là gì?

Âm Hán Việt của 减免 là "giảm miễn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.