TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

减分

jiǎnfēn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 減分

Âm Hán Việt GIẢM PHÂN

减分 nghĩa là trừ điểm, mất điểm.

Nghĩa của 减分

jiǎnfēn

GIẢM PHÂNphồn thể 減分
  1. Trừ điểm; mất điểm

Câu hỏi thường gặp

减分 nghĩa là gì?

减分 (jiǎnfēn) nghĩa là trừ điểm, mất điểm.

减分 đọc thế nào?

减分 đọc là jiǎnfēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 减分 là gì?

Âm Hán Việt của 减分 là "giảm phân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.