TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

减压症

jiǎnyāzhèng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 減壓症

Âm Hán Việt GIẢM ÁP CHỨNG

减压症 nghĩa là bệnh giảm áp, hiện tượng giảm áp.

Nghĩa của 减压症

jiǎnyāzhèng

GIẢM ÁP CHỨNGphồn thể 減壓症
  1. Bệnh giảm áp
  2. Hiện tượng giảm áp
  3. Cũng gọi là 减压病 (jiǎnyābìng)

Câu hỏi thường gặp

减压症 nghĩa là gì?

减压症 (jiǎnyāzhèng) nghĩa là bệnh giảm áp, hiện tượng giảm áp.

减压症 đọc thế nào?

减压症 đọc là jiǎnyāzhèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 减压症 là gì?

Âm Hán Việt của 减压症 là "giảm áp chứng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.