TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

减掉

jiǎndiào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 減掉

减掉 nghĩa là trừ đi, giảm.

Nghĩa của 减掉

jiǎndiào

phồn thể 減掉
  1. Trừ đi
  2. Giảm (cân)

Câu hỏi thường gặp

减掉 nghĩa là gì?

减掉 (jiǎndiào) nghĩa là trừ đi, giảm.

减掉 đọc thế nào?

减掉 đọc là jiǎndiào (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.