TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

减排

jiǎnpái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 減排

Âm Hán Việt GIẢM BÀI

减排 nghĩa là giảm phát thải.

Nghĩa của 减排

jiǎnpái

GIẢM BÀIĐộng từphồn thể 減排
  1. Giảm thải chất ô nhiễm; giảm phát thải

Câu hỏi thường gặp

减排 nghĩa là gì?

减排 (jiǎnpái) nghĩa là giảm phát thải.

减排 đọc thế nào?

减排 đọc là jiǎnpái (pinyin).

Âm Hán Việt của 减排 là gì?

Âm Hán Việt của 减排 là "giảm bài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.