TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

减负

jiǎnfù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 減負

Âm Hán Việt GIẢM PHỤ

减负 nghĩa là Giảm bớt gánh nặng cho ai đó.

Nghĩa của 减负

jiǎnfù

GIẢM PHỤĐộng từphồn thể 減負
  1. Giảm bớt gánh nặng cho ai đó

Câu hỏi thường gặp

减负 nghĩa là gì?

减负 (jiǎnfù) nghĩa là Giảm bớt gánh nặng cho ai đó.

减负 đọc thế nào?

减负 đọc là jiǎnfù (pinyin).

Âm Hán Việt của 减负 là gì?

Âm Hán Việt của 减负 là "giảm phụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.