TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

减轻

HSK 3.0 cấp 4 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
jiǎnqīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 減輕

Âm Hán Việt GIẢM KHINH

减轻 nghĩa là giảm nhẹ, giảm bớt.

Nghĩa của 减轻

jiǎnqīng

GIẢM KHINHĐộng từphồn thể 減輕
  1. Giảm nhẹ
  2. Giảm bớt
  3. Làm dịu
  4. Giảm thiểu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 减轻

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

减轻 nghĩa là gì?

减轻 (jiǎnqīng) nghĩa là giảm nhẹ, giảm bớt.

减轻 đọc thế nào?

减轻 đọc là jiǎnqīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 减轻 là gì?

Âm Hán Việt của 减轻 là "giảm khinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.