TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

凑付

còufu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 湊付

Âm Hán Việt THẤU PHÓ

凑付 nghĩa là ghép lại vội vàng, tạm bợ.

Nghĩa của 凑付

còufu

THẤU PHÓphồn thể 湊付
  1. Ghép lại vội vàng
  2. Tạm bợ

Câu hỏi thường gặp

凑付 nghĩa là gì?

凑付 (còufu) nghĩa là ghép lại vội vàng, tạm bợ.

凑付 đọc thế nào?

凑付 đọc là còufu (pinyin).

Âm Hán Việt của 凑付 là gì?

Âm Hán Việt của 凑付 là "thấu phó".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.