凑
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 湊
Bộ thủ: 冫 (băng) · bộ số 15 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: thấu, tấu
凑 nghĩa là tập hợp, gom góp, tình cờ.
Nghĩa của 凑
còu
THẤUphồn thể 湊- Tập hợp, gom góp
- Tình cờ
- Gần gũi
- Tận dụng cơ hội
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 凑
Đồng nghĩa
Từ ghép có 凑
Thành ngữ có 凑
Câu hỏi thường gặp
凑 nghĩa là gì?
凑 (còu) nghĩa là tập hợp, gom góp, tình cờ.
凑 đọc thế nào?
凑 đọc là còu (pinyin).
Âm Hán Việt của 凑 là gì?
Âm Hán Việt của 凑 là "thấu".