TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

凑数

còushù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 湊數

Âm Hán Việt THẤU SỐ

凑数 nghĩa là Để làm giải pháp tạm thời.

Nghĩa của 凑数

còushù

THẤU SỐĐộng từphồn thể 湊數
  1. Để làm giải pháp tạm thời
  2. Bù đắp thiếu hụt số người

Câu hỏi thường gặp

凑数 nghĩa là gì?

凑数 (còushù) nghĩa là Để làm giải pháp tạm thời.

凑数 đọc thế nào?

凑数 đọc là còushù (pinyin).

Âm Hán Việt của 凑数 là gì?

Âm Hán Việt của 凑数 là "thấu số".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.