TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

凑手

còushǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 湊手

Âm Hán Việt THẤU THỦ

凑手 nghĩa là trong tầm tay, dễ lấy.

Nghĩa của 凑手

còushǒu

THẤU THỦphồn thể 湊手
  1. Trong tầm tay
  2. Dễ lấy
  3. Thuận tiện
  4. Tiện lợi

Câu hỏi thường gặp

凑手 nghĩa là gì?

凑手 (còushǒu) nghĩa là trong tầm tay, dễ lấy.

凑手 đọc thế nào?

凑手 đọc là còushǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 凑手 là gì?

Âm Hán Việt của 凑手 là "thấu thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.