TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

凑趣

còuqù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 湊趣

Âm Hán Việt THẤU THÚ

凑趣 nghĩa là Chiều ý để làm hài lòng người khác.

Nghĩa của 凑趣

còuqù

THẤU THÚĐộng từphồn thể 湊趣
  1. Chiều ý để làm hài lòng người khác
  2. Chiều theo sở thích của người khác
  3. Trêu chọc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 凑趣

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

凑趣 nghĩa là gì?

凑趣 (còuqù) nghĩa là Chiều ý để làm hài lòng người khác.

凑趣 đọc thế nào?

凑趣 đọc là còuqù (pinyin).

Âm Hán Việt của 凑趣 là gì?

Âm Hán Việt của 凑趣 là "thấu thú".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.