TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

凑足

còuzú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 湊足

Âm Hán Việt THẤU TÚC

凑足 nghĩa là gom góp đủ.

Nghĩa của 凑足

còuzú

THẤU TÚCphồn thể 湊足
  1. Gom góp đủ (người, tiền,...)

Câu hỏi thường gặp

凑足 nghĩa là gì?

凑足 (còuzú) nghĩa là gom góp đủ.

凑足 đọc thế nào?

凑足 đọc là còuzú (pinyin).

Âm Hán Việt của 凑足 là gì?

Âm Hán Việt của 凑足 là "thấu túc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.