TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

凔

cāng giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 冫 (băng) · bộ số 15 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: sảng, sương, thương

凔 nghĩa là lạnh.

Nghĩa của 凔

cāng

  1. Lạnh

Câu hỏi thường gặp

凔 nghĩa là gì?

凔 (cāng) nghĩa là lạnh.

凔 đọc thế nào?

凔 đọc là cāng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.