TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

凛

lǐn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 凜

Âm Hán Việt LẪM
Bộ thủ: 冫 (băng) · bộ số 15 Số nét: 15 Mọi âm Hán Việt của chữ: lẫm

凛 nghĩa là lạnh, rùng mình vì lạnh.

Nghĩa của 凛

lǐn

LẪMphồn thể 凜
  1. Lạnh
  2. Rùng mình vì lạnh
  3. Run sợ
  4. Sợ hãi
  5. E ngại
  6. Nghiêm khắc
  7. Nghiêm nghị
  8. Nghiêm trọng
  9. Khắc khổ
  10. Đầy uy nghi
  11. Tôn nghiêm
  12. Oai vệ

Từ ghép có 凛

Thành ngữ có 凛

  • 威风凛凛 — Oai phong lẫm liệt
  • 大义凛然 — Cống hiến cho chính nghĩa mà truyền cảm hứng sự kính nể

Câu hỏi thường gặp

凛 nghĩa là gì?

凛 (lǐn) nghĩa là lạnh, rùng mình vì lạnh.

凛 đọc thế nào?

凛 đọc là lǐn (pinyin).

Âm Hán Việt của 凛 là gì?

Âm Hán Việt của 凛 là "lẫm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.