TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

凝固

nínggù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGƯNG CỐ

凝固 nghĩa là đóng băng, đông cứng.

Nghĩa của 凝固

nínggù

NGƯNG CỐĐộng từ
  1. Đóng băng
  2. Đông cứng
  3. Đông lại
  4. nghĩa bóng Chăm chú

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 凝固

Trái nghĩa

Từ ghép có 凝固

Câu hỏi thường gặp

凝固 nghĩa là gì?

凝固 (nínggù) nghĩa là đóng băng, đông cứng.

凝固 đọc thế nào?

凝固 đọc là nínggù (pinyin).

Âm Hán Việt của 凝固 là gì?

Âm Hán Việt của 凝固 là "ngưng cố".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.