TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

凝固剂

nínggùjì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 凝固劑

Âm Hán Việt NGƯNG CỐ TỄ

凝固剂 nghĩa là chất làm đông, tác nhân đông tụ.

Nghĩa của 凝固剂

nínggùjì

NGƯNG CỐ TỄphồn thể 凝固劑
  1. Chất làm đông
  2. Tác nhân đông tụ

Câu hỏi thường gặp

凝固剂 nghĩa là gì?

凝固剂 (nínggùjì) nghĩa là chất làm đông, tác nhân đông tụ.

凝固剂 đọc thế nào?

凝固剂 đọc là nínggùjì (pinyin).

Âm Hán Việt của 凝固剂 là gì?

Âm Hán Việt của 凝固剂 là "ngưng cố tễ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.