TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

凝望

níngwàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGƯNG VỌNG

凝望 nghĩa là nhìn chăm chú, nhìn chằm chằm.

Nghĩa của 凝望

níngwàng

NGƯNG VỌNGĐộng từ
  1. Nhìn chăm chú
  2. Nhìn chằm chằm

Câu hỏi thường gặp

凝望 nghĩa là gì?

凝望 (níngwàng) nghĩa là nhìn chăm chú, nhìn chằm chằm.

凝望 đọc thế nào?

凝望 đọc là níngwàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 凝望 là gì?

Âm Hán Việt của 凝望 là "ngưng vọng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.