TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

凝滞

níngzhì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 凝滯

Âm Hán Việt NGƯNG TRỆ

凝滞 nghĩa là đình trệ, đông kết.

Nghĩa của 凝滞

níngzhì

NGƯNG TRỆĐộng từ, Danh từphồn thể 凝滯
  1. Đình trệ
  2. Đông kết
  3. nghĩa bóng Dừng lại
  4. Đóng băng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 凝滞

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

凝滞 nghĩa là gì?

凝滞 (níngzhì) nghĩa là đình trệ, đông kết.

凝滞 đọc thế nào?

凝滞 đọc là níngzhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 凝滞 là gì?

Âm Hán Việt của 凝滞 là "ngưng trệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.