TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

凝练

níngliàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 凝練

Âm Hán Việt NGƯNG LUYỆN

凝练 nghĩa là súc tích, chặt chẽ.

Nghĩa của 凝练

níngliàn

NGƯNG LUYỆNTính từphồn thể 凝練
  1. Súc tích
  2. Chặt chẽ
  3. Cô đọng

Câu hỏi thường gặp

凝练 nghĩa là gì?

凝练 (níngliàn) nghĩa là súc tích, chặt chẽ.

凝练 đọc thế nào?

凝练 đọc là níngliàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 凝练 là gì?

Âm Hán Việt của 凝练 là "ngưng luyện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.