TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

凝神

níngshén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGƯNG THẦN

凝神 nghĩa là chú ý cao độ.

Nghĩa của 凝神

níngshén

NGƯNG THẦNĐộng từ
  1. Chú ý cao độ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 凝神

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

凝神 nghĩa là gì?

凝神 (níngshén) nghĩa là chú ý cao độ.

凝神 đọc thế nào?

凝神 đọc là níngshén (pinyin).

Âm Hán Việt của 凝神 là gì?

Âm Hán Việt của 凝神 là "ngưng thần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.