TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

凝缩

níngsuō giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 凝縮

Âm Hán Việt NGƯNG SÚC

凝缩 nghĩa là ngưng tụ, tập trung.

Nghĩa của 凝缩

níngsuō

NGƯNG SÚCphồn thể 凝縮
  1. Ngưng tụ
  2. Tập trung
  3. Nén
  4. Lắng đọng

Câu hỏi thường gặp

凝缩 nghĩa là gì?

凝缩 (níngsuō) nghĩa là ngưng tụ, tập trung.

凝缩 đọc thế nào?

凝缩 đọc là níngsuō (pinyin).

Âm Hán Việt của 凝缩 là gì?

Âm Hán Việt của 凝缩 là "ngưng súc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.