凝聚力 (níngjùlì) nghĩa là sự kết dính, tính kết dính.
凝聚力 đọc thế nào?
凝聚力 đọc là níngjùlì (pinyin).
Âm Hán Việt của 凝聚力 là gì?
Âm Hán Việt của 凝聚力 là "ngưng tụ lực".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.