TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

凝血素

níngxuèsù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGƯNG HUYẾT TỐ

凝血素 nghĩa là Hemaglutinin (protein gây đông máu).

Nghĩa của 凝血素

níngxuèsù

NGƯNG HUYẾT TỐ
  1. Hemaglutinin (protein gây đông máu)

Câu hỏi thường gặp

凝血素 nghĩa là gì?

凝血素 (níngxuèsù) nghĩa là Hemaglutinin (protein gây đông máu).

凝血素 đọc thế nào?

凝血素 đọc là níngxuèsù (pinyin).

Âm Hán Việt của 凝血素 là gì?

Âm Hán Việt của 凝血素 là "ngưng huyết tố".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.