TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

凝集

níngjí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGƯNG TẬP

凝集 nghĩa là tập trung, tụ tập.

Nghĩa của 凝集

níngjí

NGƯNG TẬPĐộng từ
  1. Tập trung
  2. Tụ tập
  3. sinh học Ngưng kết

Câu hỏi thường gặp

凝集 nghĩa là gì?

凝集 (níngjí) nghĩa là tập trung, tụ tập.

凝集 đọc thế nào?

凝集 đọc là níngjí (pinyin).

Âm Hán Việt của 凝集 là gì?

Âm Hán Việt của 凝集 là "ngưng tập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.