TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

凝重

níngzhòng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGƯNG TRỌNG

凝重 nghĩa là trang nghiêm, nghiêm nghị.

Nghĩa của 凝重

níngzhòng

NGƯNG TRỌNGTính từ
  1. Trang nghiêm
  2. Nghiêm nghị (biểu cảm)
  3. Tác phong uy nghiêm
  4. bầu không khí Nặng nề
  5. âm nhạc, v.v. Sâu lắng và vang dội

Câu hỏi thường gặp

凝重 nghĩa là gì?

凝重 (níngzhòng) nghĩa là trang nghiêm, nghiêm nghị.

凝重 đọc thế nào?

凝重 đọc là níngzhòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 凝重 là gì?

Âm Hán Việt của 凝重 là "ngưng trọng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.