TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

几可乱真

jīkěluànzhēn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 幾可亂真

几可乱真 nghĩa là gần như thật.

Nghĩa của 几可乱真

jīkěluànzhēn

phồn thể 幾可亂真
  1. Gần như thật
  2. Dễ nhầm với đồ thật

Câu hỏi thường gặp

几可乱真 nghĩa là gì?

几可乱真 (jīkěluànzhēn) nghĩa là gần như thật.

几可乱真 đọc thế nào?

几可乱真 đọc là jīkěluànzhēn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.