几近
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 幾近
几近 nghĩa là gần như, sắp.
Nghĩa của 几近
jījìn
Phó từphồn thể 幾近- Gần như; sắp
Câu hỏi thường gặp
几近 nghĩa là gì?
几近 (jījìn) nghĩa là gần như, sắp.
几近 đọc thế nào?
几近 đọc là jījìn (pinyin).
Phồn thể: 幾近
几近 nghĩa là gần như, sắp.
几近 (jījìn) nghĩa là gần như, sắp.
几近 đọc là jījìn (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.