凡
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 凢
Bộ thủ: 几 (kỷ) · bộ số 16 Số nét: 3 Cấu tạo: ⿵几丶 Mọi âm Hán Việt của chữ: phàm, hoàn
凡 nghĩa là bình thường, tầm thường.
Nghĩa của 凡
fán
PHÀM- Bình thường
- Tầm thường
- Phàm tục
- Trần tục
- Thuộc về thế giới vật chất (trái ngược với cấp độ siêu nhiên hoặc bất tử)
- Mỗi
- Tất cả
- Bất kỳ
- Tổng cộng
- Cốt lõi
- Đại ý
- Nốt trong hệ thống âm nhạc Trung Quốc
fán
PHÀMphồn thể 凢- Biến thể của 凡 (fán)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 凡
Trái nghĩa
Từ ghép có 凡
Thành ngữ có 凡
Câu hỏi thường gặp
凡 nghĩa là gì?
凡 (fán) nghĩa là bình thường, tầm thường.
凡 đọc thế nào?
凡 đọc là fán (pinyin).
Âm Hán Việt của 凡 là gì?
Âm Hán Việt của 凡 là "phàm".