TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

凡

fán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 凢

Âm Hán Việt PHÀM
Bộ thủ: 几 (kỷ) · bộ số 16 Số nét: 3 Cấu tạo: ⿵几丶 Mọi âm Hán Việt của chữ: phàm, hoàn

凡 nghĩa là bình thường, tầm thường.

Nghĩa của 凡

fán

PHÀM
  1. Bình thường
  2. Tầm thường
  3. Phàm tục
  4. Trần tục
  5. Thuộc về thế giới vật chất (trái ngược với cấp độ siêu nhiên hoặc bất tử)
  6. Mỗi
  7. Tất cả
  8. Bất kỳ
  9. Tổng cộng
  10. Cốt lõi
  11. Đại ý
  12. Nốt trong hệ thống âm nhạc Trung Quốc

fán

PHÀMphồn thể 凢
  1. Biến thể của 凡 (fán)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 凡

Trái nghĩa

Từ ghép có 凡

Thành ngữ có 凡

Câu hỏi thường gặp

凡 nghĩa là gì?

凡 (fán) nghĩa là bình thường, tầm thường.

凡 đọc thế nào?

凡 đọc là fán (pinyin).

Âm Hán Việt của 凡 là gì?

Âm Hán Việt của 凡 là "phàm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.