TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

凡响

fánxiǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 凡響

Âm Hán Việt PHÀM HƯỞNG

凡响 nghĩa là âm điệu bình thường, hòa âm hàng ngày.

Nghĩa của 凡响

fánxiǎng

PHÀM HƯỞNGDanh từphồn thể 凡響
  1. Âm điệu bình thường
  2. Hòa âm hàng ngày
  3. Hợp âm thông thường

Từ ghép có 凡响

Thành ngữ có 凡响

  • 不同凡响 — Không phải hợp âm bình thường (thành ngữ); xuất sắc

Câu hỏi thường gặp

凡响 nghĩa là gì?

凡响 (fánxiǎng) nghĩa là âm điệu bình thường, hòa âm hàng ngày.

凡响 đọc thế nào?

凡响 đọc là fánxiǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 凡响 là gì?

Âm Hán Việt của 凡响 là "phàm hưởng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.