TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

凡尔赛

Fán'ěrsài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 凡爾賽

Âm Hán Việt PHÀM NHĨ TÁI

凡尔赛 nghĩa là Versailles (gần Paris).

Nghĩa của 凡尔赛

Fán'ěrsài

PHÀM NHĨ TÁITên riêng, Danh từ, Tính từphồn thể 凡爾賽tên riêng
  1. Versailles (gần Paris)
  2. tiếng lóng Khoe khoang một cách khiêm tốn
  3. Bề ngoài khiêm nhường, nhưng thực ra khoe khoang

Câu hỏi thường gặp

凡尔赛 nghĩa là gì?

凡尔赛 (fán'ěrsài) nghĩa là Versailles (gần Paris).

凡尔赛 đọc thế nào?

凡尔赛 đọc là Fán'ěrsài (pinyin).

Âm Hán Việt của 凡尔赛 là gì?

Âm Hán Việt của 凡尔赛 là "phàm nhĩ tái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.