TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

凡尘

fánchén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 凡塵

Âm Hán Việt PHÀM TRẦN

凡尘 nghĩa là cõi trần tục, chốn trần gian.

Nghĩa của 凡尘

fánchén

PHÀM TRẦNDanh từphồn thể 凡塵
  1. Cõi trần tục (trong ngữ cảnh tôn giáo)
  2. Chốn trần gian

Câu hỏi thường gặp

凡尘 nghĩa là gì?

凡尘 (fánchén) nghĩa là cõi trần tục, chốn trần gian.

凡尘 đọc thế nào?

凡尘 đọc là fánchén (pinyin).

Âm Hán Việt của 凡尘 là gì?

Âm Hán Việt của 凡尘 là "phàm trần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.