TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

凡庸

fányōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÀM DUNG

凡庸 nghĩa là bình thường, tầm thường.

Nghĩa của 凡庸

fányōng

PHÀM DUNGTính từ
  1. Bình thường
  2. Tầm thường

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 凡庸

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

凡庸 nghĩa là gì?

凡庸 (fányōng) nghĩa là bình thường, tầm thường.

凡庸 đọc thế nào?

凡庸 đọc là fányōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 凡庸 là gì?

Âm Hán Việt của 凡庸 là "phàm dung".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.