TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

凡是

HSK 5HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
fánshì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÀM THỊ

凡是 nghĩa là mỗi và mọi, mọi.

Nghĩa của 凡是

fánshì

PHÀM THỊPhó từ
  1. Mỗi và mọi; mọi; tất cả; bất kỳ

Câu hỏi thường gặp

凡是 nghĩa là gì?

凡是 (fánshì) nghĩa là mỗi và mọi, mọi.

凡是 đọc thế nào?

凡是 đọc là fánshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 凡是 là gì?

Âm Hán Việt của 凡是 là "phàm thị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.